推進で通した本管や既設構造物へ、道路を掘り返さずに取付管(枝管)を直結する小口径削進工法。路面や小規模な発進部から鋼管を削進し、外部からの作業のみで接続します。A small-diameter direct-connection drilling method that ties laterals into jacked mains and existing structures without trenching the road. Steel casing is drilled from the road surface or a small launch pit, and the connection is completed entirely from outside.Công nghệ khoan đường kính nhỏ đấu nối trực tiếp ống nhánh vào cống chính đã kích và công trình hiện hữu mà không đào đường. Ống thép được khoan từ mặt đường hoặc hố phát nhỏ, việc đấu nối hoàn tất hoàn toàn từ bên ngoài.
ベビーモール工法は、小口径管を既設管へ直結削進する工法です。既設幹線・既設構造物へ、路面や小規模な発進部から鋼管(ケーシング)を削進し、管内の土砂を除去したうえで既設管にコア削孔して接続します。水平・斜め・特殊角度の削進が可能で、路面から直接施工できるため、取付管のために道路を掘り返す必要がありません。
The Baby Mole method drills small-diameter pipe for direct connection to existing pipelines. Steel casing is drilled from the road surface or a small launch area into position at the existing trunk or structure; after the soil inside is removed, a core is drilled through the existing pipe and the connection is made. Horizontal, inclined and special-angle drilling are possible, and work proceeds directly from the road surface — no trench is needed for the lateral.
Công nghệ Baby Mole khoan ống đường kính nhỏ để đấu nối trực tiếp vào đường ống hiện hữu. Ống thép được khoan từ mặt đường hoặc khu phát nhỏ tới vị trí cống chính/công trình hiện hữu; sau khi lấy đất trong ống, khoan lõi qua cống hiện hữu và thực hiện đấu nối. Có thể khoan ngang, nghiêng và góc đặc biệt, thi công trực tiếp từ mặt đường — không cần đào hào cho ống nhánh.
Yen Xa 下水道整備事業(Package 2)では、分水チャンバーからの汚水を、推進済みの遮集幹線へ接続するためにこの工法を用います。
On the Yen Xa Sewerage Project (Package 2), this method connects wastewater from diversion chambers into the already-jacked interceptor sewer.
Tại Dự án thoát nước Yen Xa (Gói 2), công nghệ này đấu nối nước thải từ giếng phân dòng vào tuyến cống bao đã kích.



小型・軽量の機体で、大きな推進力と回転力(推進力20t・トルク1,600kg-m)。A compact, lightweight machine with great jacking force and torque (20 t / 1,600 kg-m).Máy nhỏ, nhẹ với lực kích và mô-men lớn (20 t / 1.600 kg-m).
水平・斜め・特殊角度の削進が可能。立坑条件に合わせて接続点と角度を選べる。Horizontal, inclined and special-angle drilling; the connection point and angle fit the shaft conditions.Khoan ngang, nghiêng, góc đặc biệt; chọn điểm và góc đấu nối theo điều kiện giếng.
路面から直接削進でき、取付管のために道路を掘り返さない。Drills directly from the road surface — no trenching for the lateral.Khoan trực tiếp từ mặt đường — không đào hào cho ống nhánh.
通常土質に加え、粘性土や軟弱土でも削進可能。Works in normal ground and also in clay and soft soils.Khoan được ở nền thường và cả đất sét, đất yếu.
組立・解体が容易な設計で、運搬・据付・撤去が速く、安全性に配慮。Designed for easy assembly and dismantling — quick to transport, install and remove, with safety in mind.Thiết kế dễ lắp và tháo — vận chuyển, lắp đặt, thu hồi nhanh, chú trọng an toàn.
| 工法分類CategoryPhân loại | 小口径管の直結削進(取付管・枝管の接続)Small-diameter direct-connection drilling (laterals / branch connections)Khoan đấu nối trực tiếp ống nhỏ (ống nhánh) |
|---|---|
| 適用口径DiameterĐường kính | φ150–2000mm(取付管・さや管laterals / casingống nhánh / ống bao) |
| 主要機材Main machineMáy chính | 削進機 KYT-408WH(推進力 20t・トルク 1,600kg-m)ほかDrilling machine KYT-408WH (jacking force 20 t, torque 1,600 kg-m) and ancillariesMáy khoan KYT-408WH (lực kích 20 t, mô-men 1.600 kg-m) và thiết bị phụ trợ |
| 削進管CasingỐng dẫn | φ500・φ450 鋼管steel pipeống thép |
| 接続管Connecting pipeỐng đấu nối | φ315 uPVC(L=4m) |
| 充填GroutingBơm vữa | 鋼管とuPVC管の間隙にモルタル(グラウト)充填The steel–uPVC annulus is filled with groutLấp khe thép–uPVC bằng vữa |
| Yen Xa Package 2(ハノイ・KYNT施工)Yen Xa Package 2 (Hanoi, by KYNT)Yen Xa Gói 2 (Hà Nội, KYNT thi công) | 分水チャンバー(DC12.1/DC12.3)から、推進済みの遮集幹線 φ2200mm へ接続。接続管 φ315(uPVC)・取付削進管 φ500/φ450 鋼管。Connections from diversion chambers (DC12.1 / DC12.3) into the already-jacked interceptor sewer φ2200 mm. Connecting pipe φ315 (uPVC); casing φ500/φ450 steel.Đấu nối từ giếng phân dòng (DC12.1 / DC12.3) vào cống bao đã kích φ2200 mm. Ống đấu nối φ315 (uPVC); ống dẫn φ500/φ450 thép. |
|---|---|
| HCM Package G(グループ実績)HCM Package G (Group track record)Gói G TP.HCM (thành tích Tập đoàn) | 第2ホーチミン市水環境改善事業にて ベビーモール工法 N=31箇所。※ヤスダエンジニアリンググループの実績(KYNT=ハノイ現地施工)。Second HCMC Water Environment Improvement Project: Baby Mole method at N = 31 locations. A Yasuda Engineering Group track record (KYNT performs local construction in Hanoi).Dự án cải thiện môi trường nước TP.HCM giai đoạn 2: Baby Mole tại N = 31 vị trí. Thành tích Tập đoàn Yasuda Engineering (KYNT thi công tại Hà Nội). |
口径・土質・延長・曲線・占有条件をお聞かせください。最適な工法をご提案します。Tell us the diameter, soil, length, curve and site constraints — we'll propose the optimal method.Cho chúng tôi biết đường kính, địa chất, chiều dài, đường cong và mặt bằng — chúng tôi đề xuất công nghệ tối ưu.
お問い合わせContact usLiên hệ